9814. Từ điển Anh- Việt= English - Vietnamese dictionary.- H.: Văn hóa thông tin, 2009.- 1228tr.; 24cm. ISBN: 8936024916121 Tóm tắt: Giới thiệu khoảng 350.000 từ tiếng Anh - tiếng Việt sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Anh (Tiếng Anh; Tiếng Việt; ) DDC: 423 /Price: 220000đ /Nguồn thư mục: [C1HNOLBIGTH]. |
6979. KHANG VIỆT Từ điển Tiếng Việt: Khoảng 250.000 từ/ Khang Việt.- Hà Nội: Từ điển Bách khoa, 2009.- 1007tr.; 18cm. ISBN: 8935092509327 Tóm tắt: Giải thích các từ, cụm từ tiếng Việt có kèm theo ví dụ minh hoạ. Các từ được sắp xếp theo trật tự bảng chữ cái tiếng Việt (Tiếng Việt; ) DDC: 495.9223 /Price: 58.000đ /Nguồn thư mục: [C2HNOQOATPH]. |
5656. HOÀNG PHÊ Từ điển tiếng Việt thông dụng: 25.482 mục từ/ Hoàng Phê, Hoàng Thị Tuyền Linh, Vũ Xuân Lương....- In lần thứ 2 có sửa chữa, bổ sung.- Đà Nẵng ; H.: Nxb. Đà Nẵng ; Trung tâm Từ điển học, 2009.- 982tr.: bảng; 21cm. ĐTTS ghi: Trung tâm Từ điển học Vietlex Phụ lục: tr. 977-1001 ISBN: 8936041540071 Tóm tắt: Giải nghĩa những từ ngữ cơ bản, thông dụng nhất trong tiếng Việt. Cung cấp các thông tin "láy" cho những từ láy trong tiếng Việt... Các mục từ được sắp xếp theo vần chữ cái A, B, C (Tiếng Việt; ) [Vai trò: Phạm Thị Thuỷ; Đào Thị Minh Thu; Hoàng Phê; Hoàng Thị Tuyền Linh; ] DDC: 495.9223 /Price: 140000đ /Nguồn thư mục: [C2HNOQOAPCA]. |
9810. LÊ QUANG LONG Từ điển tranh về các loại củ, quả/ Lê Quang Long (ch.b.), Nguyễn Thị Thanh Huyền.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2009.- 323tr.: ảnh; 18cm. Tóm tắt: Đề cập đến gần 400 loại củ, quả quen thuộc ở Việt Nam và một số ít trên thế giới, được dùng chủ yếu làm thức ăn, làm thuốc chữa bệnh... mỗi loại được minh hoạ bằng ảnh màu. (Thực vật; Quả; Củ; ) {Từ điển tranh; } |Từ điển tranh; | [Vai trò: Nguyễn Thị Thanh Huyền; ] DDC: 580.3 /Price: 62000đ /Nguồn thư mục: [C1HNOLBIGTH]. |
9989. GIANG QUÂN Từ điển đường phố Hà Nội/ Giang Quân.- H.: Nxb. Hà Nội, 2009.- 496tr.; 21cm. Tóm tắt: Gồm 800 mục từ: 458 tên phố, 121 đường, 173 ngõ, 23 công viên - quảng trường, 17 hồ... kèm theo sự mô tả vị trí, lai lịch tên gốc, nguồn gốc địa danh, tên gọi thay đổi theo các thời kỳ... (Địa danh; Đường phố; ) [Hà Nội; ] DDC: 915.9731003 /Price: 70000đ /Nguồn thư mục: [C1HNOLBIGTH]. |
9802. MẠNH TƯỜNG Từ điển Anh Việt=VietNamese- English Dictionary/ Trần Mạnh Tường.- H.: Văn hoá Thông tin, 2008.- 1049tr.; 18cm. Tóm tắt: Giới thiệu khoảng 305000 từ tiếng Anh - tiếng Việt sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Anh (Tiếng Anh; Tiếng Việt; ) DDC: 423 /Price: 55000đ /Nguồn thư mục: [C1HNOLBIGTH]. |
11811. HỒNG ĐỨC Từ điển chính tả học sinh: Dùng trong nhà trường/ Hồng Đức b.s..- H.: Đại học Sư phạm, 2008.- 192tr.; 21cm. Tóm tắt: Giải thích các từ Tiếng Việt thường dùng cho học sinh phổ thông (Từ điển chính tả; Tiếng Việt; ) DDC: 495.9223 /Price: 24000đ /Nguồn thư mục: [C1HNOLBIVHU]. |
9809. Từ điển chính tả tiếng Việt/ Nguyễn Thế Truyền.- H.: Thanh niên, 2008.- 1678tr.; 18cm. (Tiếng Việt; Từ điển; ) [Vai trò: Nguyễn Thế Truyền; ] DDC: 495.9223 /Price: 150.000đ /Nguồn thư mục: [C1HNOLBIGTH]. |
3473. LÊ THỊ HUYỀN Từ điển tiếng Việt/ Lê Thị Huyền, Minh Trí.- H.: Nxb Thanh Niên, 2008.- 1519tr.; 19cm. Tóm tắt: Giải thích các từ, cụm từ tiếng Việt có kèm theo ví dụ minh hoạ. Các từ được sắp xếp theo bảng chữ cái tiếng Việt (Tiếng Việt; ) DDC: 495.9223 /Price: 180000đ /Nguồn thư mục: [C2HNOQOATTR]. |
8080. LÊ HUY BẮC Từ điển văn học trong nhà trường: Văn học nước ngoài/ Lê Huy Bắc.- H.: Giáo dục, 2008.- 534tr.; 24cm. Tóm tắt: Giới thiệu các tác giả, tác phẩm của phần văn học nước ngoài trong nhà trường từ lớp 6 đến lớp 12 qua 3 nhóm mục từ chính được sắp xếp theo vần a,b, c... gồm mục từ về tác giả, mục từ về tác phẩm, mục từ về thuật ngữ văn học (Văn học nước ngoài; Nhà trường; Văn học; ) DDC: 807 /Price: 90000đ /Nguồn thư mục: [C2HNOUHOTTH]. |
7494. QUANG HUY Từ điển Anh-Anh-Việt Việt-Anh: Enghish-english-Vietnamese Vietnamese-English dictionary/ Quang Huy, Hồng Hải.- H.: Từ điển bách khoa, 2007.- 2048tr.; 24cm.- (ĐTTS ghi: Khoa học- xã hội- nhân văn. Viện ngôn ngữ) Tóm tắt: Phần 1: Anh-Anh-Việt trên 200.000 từ; Phần 2: Việt-Anh trên 175.000từ (Tiếng Anh; Tiếng Việt; Từ điển; ) [Vai trò: Quang Huy; Hồng Hải; ] DDC: 423 /Price: 298.000đ /Nguồn thư mục: [C2HNOTTIDTH]. |
8083. LÊ VĂN DOANH Từ điển khoa học và công nghệ: Anh - Việt/ Lê Văn Doanh (ch.b).- H.: Giáo dục, 2007.- 1575tr.; 24cm. (Khoa học công nghệ; Tiếng Anh; Tiếng Việt; Từ điển; ) DDC: 670.3 /Price: 353.000đ /Nguồn thư mục: [C2HNOUHOTTH]. |
7485. ĐẶNG THỊ BÍCH NGÂN Từ điển Mĩ thuật phổ thông: Sách có 432 mục từ/ Đặng Thị Bích Ngân (ch.b.), Nguyễn Thế Hùng, Trần Việt Sơn.- Hà Nội: Mĩ thuật, 2007.- 238tr.: ảnh; 24cm. Tóm tắt: Giới thiệu 432 mục từ gồm 325 thuật ngữ thông dụng trong ngành mĩ thuật, 107 mục từ là hoạ sĩ, nhà điêu khắc và hơn 600 hình minh hoạGiới thiệu 432 mục từ gồm 325 thuật ngữ thông dụng trong ngành mĩ thuật, 107 mục từ là hoạ sĩ, nhà điêu khắc và hơn 600 hình minh hoạ (Mĩ thuật; Từ điển; ) [Vai trò: Nguyễn Duy Lẫm; Nguyễn Thế Hùng; PGS Nguyễn Trọng Cát; Trần Việt Sơn; ] DDC: 703 /Price: 150.000đ /Nguồn thư mục: [C2HNOTTIDTH]. |
9808. ĐẶNG HỒNG CHƯƠNG Từ điển thành ngữ tục ngữ Việt Nam/ Đặng Hồng Chương.- H.: Văn hóa thông tin, 2007.- 444tr.; 18cm.. (Thành ngữ; Tục ngữ; Việt Nam; Từ điển; ) DDC: 398.9 /Price: 47.800đ /Nguồn thư mục: [C1HNOLBIGTH]. |
10244. HOÀNG PHÊ Từ điển chính tả: Công trình được giải thưởng nhà nước về khoa học và công nghệ năm 2005/ Hoàng Phê.- Hà Nội - Đà Nẵng: Đà Nẵng - Trung tâm từ điển học, 2006.- 508tr.; 21cm.. (Chính tả; Việt Nam; Từ điển; Ngôn ngữ; ) DDC: 495.92203 /Price: 72000đ /Nguồn thư mục: [C1HNOLBILTK]. |
11813. NGUYỄN TRỌNG BÁU Từ điển chính tả Tiếng Việt thông dụng/ Nguyễn Trọng Báu.- In.- H.: Khoa học xã hội, 2006.- 405tr.; 21cm. (Chính tả; Tiếng Việt; Từ điển; ) DDC: 495.9223 /Price: 19.500đ /Nguồn thư mục: [C1HNOLBIVHU]. |
9799. NGUYỄN BÍCH HẰNG Từ điển thành ngữ tục ngữ Hán Việt/ Nguyễn Bích Hằng, Trần Thanh Liêm.- H.: Văn hóa thông tin, 2006.- 1220tr.; 21cm.. (Thành ngữ; Tục ngữ; Hán Việt; Từ điển; ) DDC: 398.9 /Price: 157.000đ /Nguồn thư mục: [C1HNOLBIGTH]. |
10239. GS.NGUYỄN LÂN Từ điển thành ngữ và tục ngữ Việt Nam/ GS. Nguyễn Lân.- H.: Văn học, 2006.- 657tr.; 21cm. Tóm tắt: Gồm một số câu tục ngữ, thành ngữ được giải thích tường tận, dễ hiểu. Các tục ngữ, thành ngữ được sắp xếp theo vần chữ cái từ A-Y (Thành ngữ; Tục ngữ; Văn học dân gian; ) [Việt Nam; ] DDC: 398.995922 /Price: 66000đ /Nguồn thư mục: [C1HNOLBILTK]. |
9961. NGUYỄN MINH THÔNG Từ điển tiếng Việt: Dành cho học sinh tiểu học/ Nguyễn Minh Thông.- Thanh Hóa: NXB Thanh Hóa, 2006.- 508tr; 21cm. ISBN: 8935092504773 (; Tiếng Việt; Ngôn ngữ; ) {Từ điển; Tiếng Việt; } |Từ điển; Tiếng Việt; | DDC: 495.9223 /Price: 33000đ /Nguồn thư mục: [C1HNOLBIGTH]. |
11809. LÊ, QUANG LONG Từ điển tranh về các con vật/ Lê Quang Long.- Hà Nội: Giáo dục, 2006.- 563tr.: Ảnh; 18cm.. Tóm tắt: Giới thiệu khoảng 500 loài vật khác nhau với những đặc tính, hình dạng, tập tính, sinh sản, ăn uống... kèm theo các bức ảnh màu minh hoạ (Động vật; ) DDC: 590.3 /Price: 32.500đ. /Nguồn thư mục: [C1HNOLBIVHU]. |